tình hình
- Danh từ:
- Toàn thể những sự việc, hiện tượng có liên quan với nhau, thể hiện trạng thái, diễn biến của một sự tồn tại, một quá trình trong một thời gian hoặc tại một thời điểm cụ thể. Từ này dùng để mô tả bức tranh tổng thể về một lĩnh vực, một địa phương, hoặc một vấn đề nào đó.
- Hoàn cảnh, tình thế, thực trạng cụ thể đang diễn ra.
- Danh từ:
- Tình hình chính trị thế giới hiện nay rất phức tạp. (Bức tranh tổng thể về các sự kiện chính trị trên thế giới hiện nay rất phức tạp.)
- Chúng ta cần nắm vững tình hình sản xuất của nhà máy. (Chúng ta cần hiểu rõ thực trạng, diễn biến sản xuất của nhà máy.)
- Báo cáo phân tích tình hình kinh tế vĩ mô. (Báo cáo phân tích toàn bộ các yếu tố, diễn biến của nền kinh tế vĩ mô.)
- Tình hình thời tiết hôm nay có mưa rào. (Thực trạng, diễn biến thời tiết hôm nay là có mưa rào.)
"Theo dõi/ nắm bắt/ đánh giá tình hình": Các cụm động từ thường đi kèm, chỉ hành động quan sát, thu thập thông tin và hiểu rõ diễn biến của sự việc.
- Ban chỉ đạo thường xuyên theo dõi tình hình dịch bệnh. (Ban chỉ đạo liên tục quan sát, cập nhật diễn biến của dịch bệnh.)
"Tình hình chung": Chỉ thực trạng, bức tranh tổng quát, bao trùm.
- Bài phát biểu đã nêu bật tình hình chung của ngành giáo dục. (Bài phát biểu đã làm nổi bật bức tranh tổng thể của ngành giáo dục.)
"Trong tình hình hiện tại/ hiện nay": Cụm từ dùng để mở đầu, giới thiệu bối cảnh, hoàn cảnh đang xét.
- Trong tình hình hiện nay, việc tiết kiệm năng lượng là rất cần thiết. (Xét trong bối cảnh, thực trạng hiện tại, việc tiết kiệm năng lượng là rất cần thiết.)
Tình thế (danh từ): Thường nhấn mạnh đến vị thế, thế lực trong một hoàn cảnh cụ thể, có thể đòi hỏi một quyết định, hành động.
- Ông ấy biết cách xoay chuyển tình thế khó khăn. (Ông ấy biết cách thay đổi hoàn cảnh khó khăn.)
Thực trạng (danh từ): Nhấn mạnh đến trạng thái, tình trạng có thực, hiện hữu (đôi khi mang sắc thái tiêu cực).
- Báo cáo phản ánh đúng thực trạng ô nhiễm môi trường. (Báo cáo phản ánh đúng tình trạng thực tế của vấn đề ô nhiễm môi trường.)
Hiện trạng (danh từ): Tình trạng, trạng thái tại thời điểm nói, tương tự "thực trạng" nhưng trung tính hơn.
- Cần đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất của trường học. (Cần đánh giá tình trạng cơ sở vật chất của trường học ở thời điểm hiện tại.)
- Tình cảnh: Thường dùng cho hoàn cảnh cụ thể của một cá nhân hay nhóm người, có thể mang sắc thái cảm xúc.
- Tình trạng: Nhấn mạnh đến trạng thái, tình hình cụ thể (thường dùng trong y tế, kỹ thuật).
- Hoàn cảnh: Điều kiện, môi trường xung quanh ảnh hưởng đến sự việc hay con người.
Diễn biến tình hình: Quá trình thay đổi, phát triển của tình hình.
- Diễn biến tình hình an ninh trong khu vực đang được giám sát chặt chẽ. (Quá trình thay đổi của tình hình an ninh trong khu vực đang được giám sát chặt chẽ.)
Ổn định tình hình: Làm cho tình hình trở nên ổn định, không biến động.
- Chính quyền địa phương đang nỗ lực ổn định tình hình sau thiên tai. (Chính quyền địa phương đang cố gắng làm cho mọi thứ trở lại bình thường, ổn định sau thiên tai.)
"Tình hình không mấy sáng sủa": Cách nói ẩn dụ, chỉ tình hình đang xấu, không có triển vọng tốt.
- Cuộc đàm phán bế tắc, tình hình không mấy sáng sủa. (Cuộc đàm phán bế tắc, tình hình đang rất xấu/không lạc quan.)
"Nắm tình hình trong lòng bàn tay": Thành ngữ ví von, chỉ việc hiểu rõ và kiểm soát hoàn toàn mọi diễn biến.
- Với hệ thống giám sát hiện đại, họ nắm tình hình trong lòng bàn tay. (Với hệ thống giám sát hiện đại, họ hiểu rõ và kiểm soát hoàn toàn mọi diễn biến.)
- Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm : Tình hình chính trị ; Tình hình nông thôn sáng sủa ra từ khi gười cày có ruộng ; Tình hình thương lượng xấu đi từ phiên họp hôm qua.